đại bại
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự thất bại lớn, sự thua trận thảm hại: Chỉ một kết quả không thành công ở quy mô và mức độ nghiêm trọng, thường dùng trong các cuộc thi đấu, chiến tranh hoặc các kế hoạch quan trọng.
Tính từ:
- Bị thất bại thảm hại, bị đánh bại hoàn toàn: Dùng để mô tả tình trạng của một bên đã phải chịu một thất bại rất lớn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đội bóng đó phải chịu một đại bại với tỉ số 0-5.
- Âm mưu lật đổ chính quyền đã kết thúc trong đại bại.
Tính từ:
- Quân đội xâm lược rút lui trong tình trạng đại bại.
- Kế hoạch kinh doanh của họ hoàn toàn đại bại.
Các cách sử dụng nâng cao
"thảm bại đại bại": Cụm từ nhấn mạnh mức độ thất bại bi thảm và to lớn.
- Trận chiến kết thúc với một thảm bại đại bại cho phe nổi dậy.
"đại bại trở về": Thành ngữ chỉ việc trở về trong tình trạng thất bại thảm hại.
- Sau nhiều tháng viễn chinh, đoàn quân đại bại trở về.
Biến thể và từ gần giống
- Thất bại (danh từ): Sự không đạt được mục đích, kém phổ biến và ít nghiêm trọng hơn "đại bại".
- Thảm bại (danh từ): Sự thất bại gây ra hậu quả đau đớn, bi thảm, thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "đại bại".
- Đại thắng (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ chiến thắng lớn, vĩ đại.
Từ đồng nghĩa
- Thua thiệt: Chịu phần kém, thiệt hại (thường về vật chất hoặc thể diện).
- Bại trận: Thua trong một trận đánh, một cuộc thi.
Thành ngữ liên quan
- "Đại bại như Tào Tháo tháo chạy": Ví von về một thất bại thảm hại, liên quan đến điển tích lịch sử.
- "Thua đau thua đại bại": Nhấn mạnh sự thua thiệt nặng nề cả về vật chất lẫn tinh thần.